suzuki nguyen duy trinh

Celerio

Xe nhỏ ý tưởng lớn

  • Về Celerio
  • Thông số kỹ thuật
suzuki celerio
suzuki celerio

XE NHỎ Ý TƯỞNG LỚN

Mẫu xe hiện đại với kích cỡ nhỏ gọn nhưng mang lại nhiều tiêu chuẩn lớn, rất phù hợp để lái trong thành phố. Thật tuyệt vời và hãy tận hưởng.

THIẾT KẾ

suzuki celerio

TẦM NHÌN TỐT HƠN

Celerio nổi bật hơn với thiết kế nội thất chất lượng cao và sự tiện nghi mang lại vẻ đẹp quyến rũ. Cùng với không gian rộng rãi, vị trí ngồi cao, tầm nhìn rộng, thiết kế cần số ở trên cao giúp việc lái xe trong thành thị trở nên dễ dàng và thoải mái hơn.

suzuki celerio ngồi cao và cửa sổ rộng

CHỖ NGỒI CAO VÀ TẦM NHÌN RỘNG

Vị trí ngồi cao và cửa sổ rộng mang lại tầm nhìn tuyệt vời, đặc biệt hữu ích khi lái xe trên đường phố đông đúc.

suzuki celerio

CÙNG KHÁM PHÁ

Với khoang hành lý lớn, bạn sẽ không cần phải lo lắng lựa chọn mang theo đồ đạc gì. Cửa sau của xe Celerio mở rộng và gờ khoang hành lý thấp, giúp dễ dàng sắp xếp mọi thứ bạn cần. Hãy trải nghiệm và khám phá thành phố.

suzuki celerio

DUNG TÍCH HÀNH LÝ 235L

Celerio có không gian hành lý lớn phù hợp với phong cách sống của bạn, bao gồm các móc giữ cố định túi đựng đồ tiện lợi. Với hàng hoá lớn và có nhiều hình dạng, có thể đìều chỉnh các ghế sau theo nhiều cách.

VẬN HÀNH

suzuki celerio

TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

Mức tiêu thụ nhiên liệu đã được chứng nhận đem lại lợi ích kinh tế cho người dùng. - Đường đô thị: 6,0 (lít/100km). - Đường ngoài đô thị: 4,1 (lít/100km). - Đường hỗn hợp: 4,8 (lít/100km).

suzuki celerio

BÁN KÍNH VÒNG QUAY TỐI THIỂU

Bán kính vòng quay nhỏ gọn của Celerio làm cho việc điều khiển xe thậm chí ở các đường phố chật hẹp trở nên dễ dàng.

suzuki celerio

HỆ THỐNG TREO MỚI

Hệ thống treo trước và sau tạo sự thoải mái khi lái xe và an tâm trong vận hành cũng như khi xử lý các tình huống khuẩn cấp.

suzuki celerio

PHANH

Cải tiến về hệ số bàn đạp và bộ hỗ trợ lực phanh giúp tối ưu hóa lực, giảm tốc và chu kỳ phanh để nhạy hơn, tăng tính an toàn; ngoài ra các biện pháp sáng tạo để giảm trọng lượng còn góp phần tiết kiệm nhiên liệu.

suzuki celerio

BÁNH XE VÀ LỐP

Vành đúc hợp kim 14inch mang lại cho chiếc xe vẻ chắc chắn. Tất cả bánh xe đều được trang bị lốp xe có độ cản lăn thấp để đạt được hiệu suất tiết kiệm nhiên liệu mà không làm mòn bánh xe, giảm tuổi thọ.

suzuki celerio

ĐỘNG CƠ K10B

Động cơ xăng K10B 1,0 (1.0) lít cung cấp sức mạnh cho xe trong một thiết kế nhỏ gọn. Vì vậy, bạn không những có thể cảm nhận một chiếc xe nhanh, khỏe, mà còn được hưởng nhiều lợi thế khác từ việc cải tiến giảm trọng lượng động cơ, khung gầm, bộ tản nhiệt giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn.

suzuki celerio

HỘP SỐ BIẾN THIÊN VÔ CẤP (CVT)

Hộp số vô cấp kết hợp một hộp số phụ làm tăng tỷ số truyền để cân bằng giữa hiệu suất tăng tốc từ khi khởi động và hiệu suất nhiên liệu ở tốc độ cao.

suzuki celerio

HỘP SỐ SÀN 5 CẤP MỚI

Hộp số sàn 5 cấp mới tạo cảm giác thoải mái khi lưu thông và tăng tốc mượt mà ở tất cả năm số. Nhiều đổi mới giúp tiết kiệm nhiên liệu bằng cách giảm thiểu tổn thất mô-men xoắn.

KÍCH THƯỚC - TẢI TRỌNG
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể
3.600 x 1.600 x 1.540 mm
Chiều dài cơ sở
2.425 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước: 1.420 mm / Sau: 1.410 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
4,7 m
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu
145 mm
Dung tích hành lý
235 lít
Dung tích bình xăng
35 lít
ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ
Kiểu động cơ
K10B
Số xy-lanh
3
Số van
12
Dung tích động cơ
998 cm3
Đường kính xy-lanh x Hành trình piston
73,0 x 79,5 mm
Tỷ số nén
11,0
Công suất cực đại
50/6.000 kW/rpm
Mô-men xoắn cực đại
90/3.500 Nm/rpm
Hệ thống phun nhiêu liệu
Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (Hỗn hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị)
(CVT) 4,8 / 6,0 / 4,1 (MT) 4,3 / 5,2 / 3,7 lít/100km
Kiểu hộp số
5MT / CVT
KHUNG GẦM - TRỌNG LƯỢNG
Bánh lái
Cơ cấu bánh răng - Thanh răng
Phanh
Trước: Đĩa thông gió / Sau: Tang trống
Hệ thống treo
Trước: MacPherson với lò xo cuộn / Sau: Thanh xoắn với lò xo cuộn
Bánh xe
165/65R14
Trọng lượng không tải
800 (5MT) / 835 (CVT) kg
Trọng lượng toàn tải
1.260 kg
TRANG BỊ NGOẠI THẤT
Lưới tản nhiệt trước
Đen với đường vân mạ crôm
Tay nắm cửa ngoài
Màu thân xe
Mâm và lốp
Lốp 165/65R14 + Mâm đúc hợp kim
Mâm và lốp dự phòng
Lốp 165/65R14 + Mâm thép
TẦM NHÌN
Đèn pha
Halogen phản quang đa chiều
Đèn sương mù
Trước
Gạt mưa
Trước: 2 tốc độ (chậm, nhanh) + gạt nước gián đoạn + rửa kính / Sau: 1 tốc độ + rửa kính
Hệ thống sấy kính sau
Tiêu chuẩn
Gương chiếu hậu phía ngoài
Chỉnh điện + Màu thân xe
TIỆN NGHI LÁI
Vô-lăng 3 chấu
Điều chỉnh gật gù
Tay lái
Trợ lực điện
Cửa kính chỉnh điện
Trước + Sau
Khóa cửa trung tâm
Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa
Tiêu chuẩn
Điều hòa nhiệt độ
Chỉnh tay + Hệ thống sưởi
Âm thanh
Loa x 4 + Màn hình cảm ứng đa phương tiện 6,2" tích hợp camera lùi
TRANG BỊ NỘI THẤT
Đèn cabin
3 vị trí
Tấm che nắng
Với gương và ngăn để giấy tờ
Tay vịn
Phía ghế hành khách x 3
Hộc để ly và chai nước
Phía trước x 2 + Phía sau x 3
Cổng kết nối USB/AUX
Trên đầu CD/MP3
Cổng sạc 12V
Phía trước
Hàng ghế sau
Gập 60:40
Chất liệu bọc ghế
Vải nỉ
Tấm ngăn hành lý
Tiêu chuẩn
Móc treo khoang hành lý
Tiêu chuẩn
TRANG BỊ AN TOÀN
Túi khí
Hai túi khi trước cho hàng ghế trước
Dây đai an toàn
Ghế trước: dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng + Ghế sau: dây đai 3 điểm x 2 ghế, 2 điểm với ghế giữa
Điểm kết nối và dây ràng ghế trẻ em
Theo chuẩn ISOFIX
Khóa trẻ em
Tiêu chuẩn
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Hệ thống nhả bàn đạp
Tiêu chuẩn
Hệ thống chống trộm
Tiêu chuẩn